Thư viện thuật ngữ / Typography

Dingbat là gì?

Còn gọi: font ký hiệu, dingbats, symbol font, wingdings

Dingbat là ký tự trang trí hoặc biểu tượng như ngôi sao, mũi tên, bàn tay, hoa văn; font dingbat là font mà mỗi phím gõ ra một biểu tượng thay vì chữ cái, như Zapf Dingbats hay Wingdings.

Ảnh minh hoạ Dingbat (font ký hiệu): bảng ký tự của một font dingbat với các biểu tượng, cạnh đó là cùng chuỗi ký tự hiển thị bằng font thường thành chữ cái vô nghĩa
Bảng ký tự của một font dingbat với các biểu tượng, cạnh đó là cùng chuỗi ký tự hiển thị bằng font thường thành chữ cái vô nghĩa

Hiểu kỹ hơn

Dingbat có từ thời in chữ chì, dùng làm hoa văn ngăn đoạn, dấu kết bài hay đường viền. Trong dàn trang, một dingbat nhỏ có thể đánh dấu kết thúc bài viết tạp chí hoặc ngăn cách các phần. Ngày nay, nhiều biểu tượng tương tự có sẵn trong Unicode và icon font. Rủi ro: vì font dingbat gán biểu tượng vào vị trí chữ cái, nếu font bị thay thế, người đọc sẽ thấy chữ cái lạ thay cho biểu tượng. Với ấn phẩm in, nên chuyển dingbat thành outline hoặc nhúng font khi xuất PDF; với web, dùng SVG thay vì font dingbat.