Figma

84 thuật ngữ, xếp theo chữ cái

A

B

C

09Canvas (vùng làm việc trong Figma)

Canvas là vùng làm việc vô hạn ở giữa giao diện Figma, nơi đặt các frame, hình, chữ và mọi đối tượng thiết kế của một trang (page) trong file.

10Code Connect (Figma)

Code Connect là tính năng của Figma giúp nối component trong thư viện thiết kế với component thật trong mã nguồn, để Dev Mode hiển thị đúng đoạn code của…

11Color style (kiểu màu trong Figma)

Color style là màu được lưu và đặt tên trong Figma để dùng lại cho fill, stroke hoặc chữ, khi sửa style thì mọi đối tượng đang dùng nó cập nhật theo.

12Comment (bình luận trong Figma)

Comment là tính năng cho phép người xem và người chỉnh sửa ghim bình luận vào một điểm hoặc vùng cụ thể trên thiết kế để góp ý, hỏi đáp và theo dõi việc…

13Community file (tệp cộng đồng Figma)

Community file là file Figma hoặc FigJam được tác giả xuất bản công khai trên Figma Community, như UI kit, template, wireframe kit hay icon set, mà người…

14Component properties (thuộc tính component)

Component properties là các tuỳ chọn được khai báo trên main component, cho phép người dùng instance đổi nội dung hoặc biến thể ngay trong panel bên phải…

15Conditional và Set variable (prototype nâng cao Figma)

Conditional và Set variable là các hành động prototype nâng cao trong Figma, cho phép lưu giá trị vào biến và rẽ nhánh theo điều kiện, giúp một màn hình…

16Constraints (ràng buộc vị trí trong Figma)

Constraints là thiết lập trong Figma quy định một đối tượng bên trong frame sẽ di chuyển hoặc co giãn thế nào khi frame cha thay đổi kích thước, theo…

17Content Reel (plugin Figma)

Content Reel là plugin Figma do Microsoft phát triển, dùng để điền nhanh nội dung mẫu như tên người, email, số điện thoại, ảnh đại diện và icon vào thiết…

18Copy và paste properties trong Figma

Copy properties và Paste properties là lệnh trong Figma sao chép các thuộc tính hiển thị của một layer, như màu nền, viền, hiệu ứng, bo góc, độ mờ, rồi áp…

19Công cụ bố cục trong Figma (layout tools)

Công cụ bố cục là nhóm tính năng trong phần mềm thiết kế giúp sắp xếp và giữ trật tự các phần tử giao diện, trong Figma gồm frame, layout grid, auto…

20Cursor chat và Spotlight (Figma)

Cursor chat là tính năng gõ tin nhắn ngắn hiện ngay cạnh con trỏ chuột trong Figma và FigJam; Spotlight cho phép kéo mọi người đang xem tệp đi theo màn…

D

E

F

26FigJam

FigJam là bảng trắng trực tuyến của Figma để cả nhóm cùng brainstorm, vẽ sơ đồ luồng người dùng, làm workshop, ghi chú dán, bình chọn ý tưởng.

27Figma

Figma là công cụ thiết kế giao diện chạy trên trình duyệt và ứng dụng máy tính, cho phép nhiều người cùng thiết kế, tạo prototype, bình luận và bàn giao…

28Figma AI

Figma AI là nhóm tính năng trí tuệ nhân tạo tích hợp trong Figma, như tạo bản nháp giao diện, đặt tên layer tự động, viết lại hoặc dịch nội dung và chỉnh…

29Figma Buzz

Figma Buzz là ứng dụng của Figma giúp đội marketing và người không chuyên thiết kế tạo ấn phẩm đúng nhận diện thương hiệu từ template do designer dựng sẵn.

30Figma Draw

Figma Draw là chế độ vẽ minh hoạ trong Figma Design, bổ sung cọ vẽ, nét có độ dày thay đổi, hoạ tiết, texture và công cụ chỉnh vector nâng cao.

31Figma Make

Figma Make là công cụ AI của Figma biến câu lệnh mô tả (prompt) và thiết kế có sẵn thành prototype hoặc ứng dụng web chạy được, có code đi kèm.

32Figma Sites

Figma Sites là sản phẩm của Figma để thiết kế và xuất bản trực tiếp một website responsive từ canvas, không cần chuyển sang công cụ dựng web khác.

33Figma Slides

Figma Slides là ứng dụng làm slide thuyết trình của Figma, cho phép nhiều người cùng soạn, dùng chung thư viện thiết kế và trình chiếu ngay trên trình…

34Frame (khung trong Figma)

Frame là vùng chứa cơ bản trong Figma, có kích thước cố định hoặc co giãn, dùng làm màn hình, artboard hoặc khối giao diện, và hỗ trợ auto layout…

35Frame và Group trong Figma

Frame và Group đều gom nhiều layer lại với nhau, nhưng Frame là một vùng chứa có thuộc tính riêng như nền, bo góc, cắt nội dung, auto layout, constraints…

G

H

I

L

M

N

O

P

Q

R

S

61Scale tool trong Figma (công cụ co giãn tỉ lệ)

Scale tool là công cụ trong Figma, gọi bằng phím K, dùng để phóng to thu nhỏ đối tượng theo tỉ lệ, kéo theo cả độ dày nét, cỡ chữ, bo góc, bóng đổ và các…

62Scroll behavior (cuộn trong prototype Figma)

Scroll behavior là nhóm thiết lập trong Figma quyết định frame có cuộn được hay không (Overflow) và mỗi phần tử con đứng yên, cuộn theo hay dính lại khi…

63Section (Figma)

Section là vùng chứa trên canvas Figma dùng để gom và đặt tên cho nhóm frame, ví dụ toàn bộ màn hình của một luồng, giúp tệp dễ đọc và dễ bàn giao.

64Select matching layers (Figma)

Select matching layers là lệnh trong Figma chọn cùng lúc tất cả layer giống layer đang chọn về loại và thuộc tính trong phạm vi hiện tại, để sửa hàng loạt.

65Smart Animate (Figma)

Smart Animate là kiểu chuyển cảnh trong prototype Figma tự tạo chuyển động mượt giữa hai frame, bằng cách so khớp các layer cùng tên và tự chuyển vị trí…

66Spring animation và easing trong Figma

Spring animation là kiểu easing mô phỏng lò xo trong prototype Figma, với các mẫu Gentle, Quick, Bouncy, Slow và Custom spring, cho chuyển động tự nhiên…

67Star tool trong Figma (công cụ ngôi sao)

Star tool là công cụ trong Figma để vẽ hình ngôi sao, nằm trong menu Shape của thanh công cụ, với số cánh chỉnh ở Count và độ sâu của cánh chỉnh ở Ratio.

68Styles trong Figma

Styles trong Figma là các thuộc tính thiết kế được lưu và đặt tên để dùng lại, gồm bốn loại: color style, text style, effect style và layout guide style.

T

U

V

W