Premiere & After Effects

73 thuật ngữ, xếp theo chữ cái

A

B

C

05Camera Lens Blur (làm nhoè như ống kính thật)

Camera Lens Blur là hiệu ứng trong nhóm Blur & Sharpen của After Effects, mô phỏng độ nhoè của ống kính máy ảnh, tạo các đốm sáng bokeh theo hình dạng lá…

06CC Light Rays (tia sáng toả ra)

CC Light Rays là hiệu ứng trong nhóm Generate của After Effects, tạo các tia sáng toả ra từ một điểm dựa trên chính màu và độ sáng của layer, giống ánh…

07CC Light Sweep (vệt sáng lướt qua)

CC Light Sweep là hiệu ứng trong nhóm Generate của After Effects, tạo một dải sáng lướt qua layer như ánh phản chiếu chạy trên bề mặt kim loại, kính hay…

08CC Particle World (hiệu ứng hạt 3D có sẵn trong After Effects)

CC Particle World là hiệu ứng có sẵn trong After Effects (nhóm Simulation) tạo hệ hạt trong không gian 3D, như tia lửa, bụi, mưa, tuyết, bong bóng, và…

09Content-Aware Fill cho video (After Effects)

Content-Aware Fill trong After Effects là tính năng xoá vật thể khỏi video, như dây điện, biển hiệu, người đi qua, bằng cách lấp vùng đó từ thông tin các…

10Convert Audio to Keyframes (After Effects)

Convert Audio to Keyframes là lệnh trong Keyframe Assistant của After Effects chuyển độ lớn âm thanh thành keyframe trên một layer Audio Amplitude, để các…

11Create Shapes from Vector Layer (After Effects)

Create Shapes from Vector Layer là lệnh After Effects chuyển một layer vector nhập từ Illustrator (.ai, .eps) thành shape layer gốc của AE, để chỉnh path…

D

E

F

G

I

K

L

M

O

P

39Paste Attributes (Premiere Pro)

Paste Attributes là lệnh Premiere Pro dán các thuộc tính đã sao chép từ một clip, như Motion, Opacity, Time Remapping, hiệu ứng, chỉnh màu, sang một hoặc…

40Pick whip (After Effects)

Pick whip là biểu tượng hình xoắn ốc trong Timeline After Effects, kéo từ một layer hoặc thuộc tính tới đối tượng khác để tạo liên kết cha con (parent)…

41Pixel Motion Blur (thêm nhoè chuyển động cho video)

Pixel Motion Blur là hiệu ứng trong nhóm Time của After Effects, phân tích chuyển động của từng pixel trong video hoặc layer rồi thêm vệt nhoè chuyển động…

42Posterize Time (giảm khung hình cho layer)

Posterize Time là hiệu ứng trong nhóm Time của After Effects, ép layer chỉ cập nhật hình ở một tốc độ khung thấp hơn comp, ví dụ 12 khung mỗi giây trong…

43Preview và RAM Preview (After Effects)

Preview trong After Effects là việc render tạm các khung hình vào bộ nhớ RAM để phát lại đúng tốc độ; thanh màu xanh trên Timeline cho biết khung nào đã…

44Productions (quản lý dự án lớn trong Premiere Pro)

Productions là tính năng của Premiere Pro để chia một dự án lớn thành nhiều file project nhỏ nằm chung một thư mục, dùng chung tư liệu và cho nhiều người…

45Program Monitor (Premiere Pro)

Program Monitor là khung xem trong Premiere Pro hiển thị kết quả của sequence đang dựng trên timeline, khác với Source Monitor dùng để xem clip gốc.

46Project Manager (gom và đóng gói project Premiere Pro)

Project Manager là công cụ của Premiere Pro (File > Project Manager) để gom toàn bộ tư liệu dùng trong một hoặc nhiều sequence vào một thư mục mới, có thể…

47Pucker & Bloat (After Effects)

Pucker & Bloat là toán tử shape layer trong After Effects kéo các đỉnh của path ra ngoài và cạnh vào trong (Pucker) hoặc ngược lại (Bloat), biến hình…

R

48Radial Wipe (hiệu ứng quét tròn)

Radial Wipe là hiệu ứng trong nhóm Transition của After Effects và Premiere Pro, làm layer biến mất hoặc hiện ra theo kiểu kim đồng hồ quay quanh một tâm.

49Range Selector (bộ chọn phạm vi của Text Animator)

Range Selector là thành phần của Text Animator trong After Effects, quyết định ký tự, từ hoặc dòng nào chịu tác động của animator, thông qua các giá trị…

50Rate Stretch Tool (Premiere Pro)

Rate Stretch Tool (phím R) là công cụ trong Premiere Pro đổi tốc độ clip bằng cách kéo mép clip: kéo dài thì clip chậm lại, kéo ngắn thì clip nhanh lên…

51Razor Tool (Premiere Pro)

Razor Tool (phím C) là công cụ cắt clip trên timeline Premiere Pro thành hai phần tại điểm bấm, dùng để tách đoạn cần bỏ hoặc cần xử lý riêng.

52Remix (Premiere Pro)

Remix là tính năng của Premiere Pro tự sắp xếp lại một bản nhạc để vừa đúng thời lượng mong muốn, cắt ghép ở các điểm chuyển nhịp sao cho nghe vẫn liền…

53Render In to Out và thanh render (Premiere Pro)

Render In to Out là lệnh Premiere Pro tạo tệp xem trước cho đoạn timeline có nhiều hiệu ứng, để phát mượt; thanh render phía trên timeline đổi màu đỏ…

54Responsive Design - Time (giữ intro và outro khi kéo dài graphic)

Responsive Design - Time là tính năng cho phép đánh dấu đoạn intro và outro của một graphic hoặc template, để khi kéo dài hay rút ngắn clip trên timeline…

55Roto Brush (After Effects)

Roto Brush là công cụ After Effects tách chủ thể chuyển động khỏi nền video bằng cách tô nét lên vài khung hình, phần mềm dùng AI lan vùng chọn sang các…

56Round Corners (After Effects)

Round Corners là toán tử shape layer trong After Effects bo tròn mọi góc nhọn của path theo một bán kính (Radius) có thể chỉnh và tạo chuyển động.

S

T

V

W

#