Thư viện thuật ngữ / Motion

Timing và spacing là gì?

Còn gọi: thời lượng và khoảng cách khung, timing and spacing, timing spacing, timing animation, spacing animation

Timing là số khung hình một hành động kéo dài; spacing là khoảng cách vật di chuyển giữa các khung liền nhau. Timing quyết định nhanh hay chậm, spacing quyết định tăng tốc hay giảm tốc.

Hiểu kỹ hơn

Cùng một cú đấm, 4 khung hình là nhanh và mạnh, 24 khung là chậm như quay chậm. Timing còn truyền tải trọng lượng: vật nặng mất nhiều khung để bắt đầu và dừng lại, vật nhẹ phản ứng tức thì. Spacing là cách chia đều hay không đều các vị trí trong khoảng thời gian đó: khoảng cách hẹp dần là giảm tốc, giãn dần là tăng tốc. Hoạ sĩ hoạt hình truyền thống ghi lại bằng timing chart, một đường thước có vạch đánh dấu vị trí các khung giữa. Trong After Effects, timing là vị trí keyframe trên timeline, còn spacing là hình dạng đường cong trong Graph Editor. Hiểu tách bạch hai khái niệm này giúp sửa chuyển động có chủ đích thay vì đoán mò.