Thuật ngữ Illustrator

115 thuật ngữ, xếp theo chữ cái

A

01Abstract Geometric Art

Sử dụng các hình khối hình học để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật trừu tượng, thường không mô tả các đối tượng thực tế mà thể hiện cảm xúc, ý tưởng thông…

02Advanced Toolbar và Edit Toolbar (Illustrator)

Advanced Toolbar là bộ thanh công cụ đầy đủ của Illustrator; mặc định nhiều bản dùng thanh Basic rút gọn, nên các công cụ như Width, Shape Builder…

03Align (căn chỉnh đối tượng)

Align là bảng và thao tác căn các đối tượng thẳng hàng với nhau theo cạnh trái, giữa, phải, trên, giữa dọc, dưới, căn theo vùng chọn, theo đối tượng chính…

04Appearance panel (Illustrator)

Appearance panel trong Illustrator hiển thị và cho phép xếp chồng nhiều fill, nhiều stroke và hiệu ứng trên cùng một đối tượng mà không thay đổi đường…

05Area Type (chữ trong vùng)

Area Type là kiểu chữ trong Illustrator chảy bên trong một khung hoặc hình (chữ nhật, tròn, hình bất kỳ), tự xuống dòng theo biên của vùng đó, phù hợp…

06Arrowheads (đầu mũi tên)

Arrowheads là tuỳ chọn trong bảng Stroke của Illustrator (và Path Options của Photoshop) gắn đầu mũi tên, chấm, vạch vào điểm đầu hoặc điểm cuối của một…

07Art Brush (cọ hình kéo dãn)

Art Brush là loại cọ trong Illustrator kéo dãn một hình vector dọc theo toàn bộ chiều dài path, ví dụ nét cọ mực, mũi tên, dải ruy băng.

08Art Deco

Kết hợp hình học với trang trí để tạo ra vẻ đẹp sang trọng và quyến rũ. Sử dụng các hình dạng hình học mạnh mẽ kết hợp với các yếu tố trang trí phức tạp.

09Artboard (bảng vẽ)

Artboard là vùng làm việc có kích thước xác định trong file Illustrator (và Photoshop, tương tự frame trong Figma), nơi chứa thiết kế sẽ được in hoặc…

B

10Bảng Swatch

Là một bảng chứa mẫu màu, gradient, hoặc pattern có sẵn trong Adobe Illustrator, cho phép người dùng áp dụng màu sắc hoặc mẫu nhanh chóng vào thiết kế

11Bauhaus

Khai thác mạnh mẽ các hình dạng hình học trong thiết kế sản phẩm, kiến trúc và đồ họa, nhấn mạnh vào sự đơn giản, chức năng và sự hài hòa giữa nghệ thuật…

12Bất đối xứng (asymmetrical)

Bất đối xứng (asymmetry) là cách sắp xếp các yếu tố khác nhau ở hai bên nhưng vẫn cân bằng về trọng lượng thị giác, tạo cảm giác năng động, hiện đại và…

13Blend Tool (Illustrator)

Blend Tool (W) trong Illustrator tạo chuỗi hình trung gian giữa hai hay nhiều đối tượng, chuyển dần hình dạng và màu sắc, dùng để làm chữ 3D giả, hiệu ứng…

14Blob Brush (Illustrator)

Blob Brush (Shift+B) là cọ trong Illustrator vẽ ra hình có tô màu (fill) thay vì đường nét, và tự gộp các nét cùng màu chồng nhau thành một hình, như vẽ…

15Bố cục Card

Chia nội dung thành các "card" riêng biệt, mỗi card chứa một đoạn thông tin hay một hình ảnh, phổ biến trong thiết kế giao diện người dùng

16Bố cục masonry (xếp gạch)

Bố cục masonry là cách xếp các thẻ hoặc ảnh có chiều cao khác nhau vào các cột, mỗi phần tử lấp vào chỗ trống cao nhất phía trên, như xếp gạch, tiêu biểu…

17Bố cục thẻ (card layout)

Bố cục thẻ (card layout) là cách trình bày nội dung trong các khối chữ nhật riêng biệt (thẻ), mỗi thẻ chứa ảnh, tiêu đề, mô tả ngắn và hành động, dễ quét…

18Bristle Brush (cọ lông)

Bristle Brush là loại cọ trong Illustrator mô phỏng cọ lông thật với các vệt lông bán trong suốt, tạo nét vẽ giống màu nước hoặc sơn dầu nhưng vẫn là…

C

19Calligraphic Brush (cọ thư pháp)

Calligraphic Brush là loại cọ trong Illustrator mô phỏng ngòi bút dẹt: nét dày mỏng thay đổi theo hướng vẽ, góc ngòi và lực nhấn bút.

20Cap, Corner và Align Stroke (đầu nét, góc nét)

Cap, Corner và Align Stroke là các tuỳ chọn trong bảng Stroke của Illustrator quyết định hình dạng hai đầu nét, kiểu góc gấp và vị trí nét so với đường…

21Color Group (nhóm màu trong Swatches)

Color Group là thư mục chứa nhiều swatch trong bảng Swatches của Illustrator, dùng để gom bảng màu của một thương hiệu hoặc một phương án và làm việc với…

22Compound path (đường phức hợp)

Compound path là nhiều đường được gộp thành một đối tượng, trong đó các vùng chồng nhau tạo ra lỗ trống, như lòng chữ O hay chữ A khi chữ được chuyển…

23Constructivism

Sử dụng thiết kế hình học để truyền đạt thông điệp chính trị và xã hội, với các tác phẩm thường bao gồm văn bản và hình ảnh được sắp xếp một cách có tính…

24Create Outlines (chuyển chữ thành đường)

Create Outlines (Shift+Ctrl+O) chuyển chữ trong Illustrator thành các hình vector (compound path), giúp file không phụ thuộc font khi gửi in hay chuyển…

25Create PDF Compatible File (lưu AI tương thích PDF)

Create PDF Compatible File là tuỳ chọn khi lưu file .ai, nhúng thêm một bản PDF bên trong để các ứng dụng khác (InDesign, Photoshop, trình xem PDF) đọc và…

D

26Dashed Line (nét đứt)

Dashed Line là tuỳ chọn trong bảng Stroke của Illustrator biến một nét liền thành nét đứt hoặc chấm, với độ dài gạch (dash) và khoảng hở (gap) tuỳ chỉnh.

27Dimension Tool (đo và ghi kích thước)

Dimension Tool là công cụ của Illustrator 2025 dùng để vẽ đường ghi kích thước (dimension) có số đo trực tiếp lên bản vẽ, như trong bản vẽ kỹ thuật, bao…

28Direct Selection Tool (chọn trực tiếp)

Direct Selection Tool (phím A, mũi tên trắng) trong Illustrator chọn và chỉnh từng điểm neo, tay nắm hay đoạn đường riêng lẻ, thay vì cả đối tượng như…

29Distort & Transform (Illustrator)

Distort & Transform là nhóm hiệu ứng trong Illustrator (Effect › Distort & Transform) biến dạng hình như Pucker & Bloat, Roughen, Zig Zag, Twist, Tweak…

30Distribute (chia đều khoảng cách)

Distribute là thao tác sắp xếp ba đối tượng trở lên sao cho khoảng cách giữa tâm hoặc cạnh của chúng bằng nhau, hoặc khoảng trống giữa chúng bằng một giá…

31Document Raster Effects Settings

Document Raster Effects Settings là thiết lập độ phân giải cho các hiệu ứng dạng điểm ảnh trong Illustrator như Drop Shadow, Gaussian Blur, Glow, Texture…

32Draw Modes (Draw Normal, Behind, Inside)

Draw Modes là ba chế độ vẽ của Illustrator: Draw Normal (vẽ lên trên), Draw Behind (vẽ phía sau đối tượng đang chọn) và Draw Inside (vẽ bên trong một…

33Đối xứng (symmetrical)

Đối xứng (symmetry) là cách sắp xếp các yếu tố giống nhau hai bên một trục (đối xứng gương), quanh một tâm (đối xứng xoay) hay lặp lại theo hướng, tạo cảm…

34Đường cong Bézier

Đường cong Bézier là đường cong toán học được điều khiển bởi điểm neo đầu cuối và các điểm điều khiển (tay nắm), là nền tảng của đồ hoạ vector, font chữ…

E

F

G

40Gaussian Blur

Gaussian Blur là bộ lọc làm mờ đều theo mọi hướng, dựa trên phân phối Gauss, với thông số bán kính (Radius) quyết định mức mờ; có trong Photoshop…

41Generative Shape Fill (Illustrator)

Generative Shape Fill là tính năng AI trong Illustrator (dựa trên Firefly Vector) lấp đầy một hình vector kín bằng chi tiết vector mới theo câu mô tả…

42Global color (màu toàn cục Illustrator)

Global color là mẫu màu (swatch) trong Illustrator được liên kết với mọi đối tượng dùng nó; khi sửa swatch, tất cả các đối tượng đó đổi màu theo.

43Global Edit (sửa đồng loạt)

Global Edit là tính năng Illustrator tìm mọi đối tượng giống đối tượng đang chọn (trên cùng artboard hoặc toàn bộ file) và cho phép sửa tất cả cùng lúc…

44Gradient Mesh (Illustrator)

Gradient Mesh là kỹ thuật trong Illustrator phủ một lưới điểm lên hình, mỗi điểm mang một màu, để tạo chuyển màu nhiều hướng mềm mại, dùng vẽ vật thể chân…

45Gradient Panel

Bảng điều khiển trong Illustrator nơi người dùng có thể tạo và chỉnh sửa gradient, bao gồm thay đổi loại gradient (linear hoặc radial)

46Gradient trên nét (Gradient on stroke)

Gradient on stroke là cách áp chuyển màu lên nét (stroke) trong Illustrator, với ba kiểu: trong nét, dọc theo nét và ngang qua nét.

47Group Selection Tool (chọn trong nhóm)

Group Selection Tool là công cụ Illustrator chọn một đối tượng nằm trong nhóm mà không cần bỏ nhóm; bấm thêm lần nữa sẽ chọn thêm nhóm cha chứa nó.

H

I

J

K

L

M

O

P

69Paintbrush Tool (Illustrator)

Paintbrush Tool là công cụ của Illustrator vẽ path vector và áp ngay một kiểu cọ từ bảng Brushes (Calligraphic, Art, Scatter, Pattern, Bristle) lên nét đó.

70Path (đường vector)

Path là đường vector được định nghĩa bởi các điểm neo nối với nhau bằng đoạn thẳng hoặc cong, có thể mở (đầu cuối không nối) hoặc đóng (tạo thành hình…

71Path Eraser Tool (tẩy path)

Path Eraser Tool là công cụ Illustrator xoá một phần của path bằng cách rê dọc theo nó, để lại path hở, khác với Eraser Tool xoá cả vùng của hình có tô…

72Pathfinder

Pathfinder là bảng trong Illustrator kết hợp hoặc cắt các hình chồng nhau bằng phép toán hình học: Unite (hợp), Minus Front (trừ hình trên), Intersect…

73Pattern Brush (cọ hoạ tiết)

Pattern Brush là loại cọ trong Illustrator lặp một ô hoạ tiết nối tiếp nhau dọc theo path, có thể có ô riêng cho góc và hai đầu, thường dùng làm viền…

74Pattern Options (tạo pattern trong Illustrator)

Pattern Options là bảng và chế độ chỉnh sửa trong Illustrator dùng để tạo hoạ tiết lặp liền mạch (pattern swatch) từ các hình vector, với nhiều kiểu xếp ô.

75Pencil Tool (Illustrator)

Pencil Tool là công cụ vẽ tay tự do của Illustrator: kéo chuột hoặc bút để tạo path vector, phần mềm tự đặt điểm neo và làm mượt theo mức Fidelity.

76Perspective Grid Tool (lưới phối cảnh)

Perspective Grid là lưới phối cảnh một, hai hoặc ba điểm tụ trong Illustrator; khi vẽ hoặc kéo đối tượng lên lưới, chúng tự co và xiên theo đúng phối cảnh.

77Phân cấp thị giác (visual hierarchy)

Phân cấp thị giác (visual hierarchy) là cách sắp xếp các yếu tố theo mức độ quan trọng bằng kích thước, màu sắc, độ tương phản, vị trí và khoảng trống, để…

78Phong cách Bắc Âu (Scandinavian design)

Phong cách Bắc Âu (Scandinavian design) là phong cách thiết kế từ các nước Bắc Âu giữa thế kỷ 20, đề cao sự đơn giản, công năng, vật liệu tự nhiên như gỗ…

79Pictogram (biểu tượng hình)

Pictogram là biểu tượng hình đơn giản, mang tính phổ quát, truyền đạt thông tin không cần chữ, như biểu tượng nhà vệ sinh, lối thoát hiểm, các môn thể…

80Pixel Preview và Align to Pixel Grid

Pixel Preview là chế độ xem của Illustrator mô phỏng hình vector khi được xuất ra ảnh điểm ảnh; Align to Pixel Grid giúp cạnh hình khớp với lưới điểm ảnh…

81Point Type (chữ điểm)

Point Type là kiểu chữ trong Illustrator bắt đầu từ một điểm bấm, kéo dài theo nội dung và chỉ xuống dòng khi nhấn Enter, phù hợp tiêu đề, nhãn và chữ…

82Polar Grid Tool (lưới tròn đồng tâm)

Polar Grid Tool là công cụ Illustrator vẽ lưới gồm các vòng tròn đồng tâm và các đường chia từ tâm ra, hợp để làm bia, biểu đồ radar, hoạ tiết tròn.

83PPI (điểm ảnh trên inch)

PPI (pixels per inch) là số điểm ảnh trên mỗi inch khi một ảnh số được hiển thị hoặc in ở một kích thước cụ thể, dùng để đánh giá ảnh có đủ nét cho kích…

R

84Raster Graphics

Loại đồ họa được tạo ra từ các điểm ảnh (pixels) trên một lưới. Chất lượng của hình ảnh phụ thuộc vào độ phân giải (số lượng pixels).

85Rearrange Artboards (sắp xếp artboard)

Rearrange Artboards là lệnh Illustrator tự xếp lại các artboard thành lưới theo số cột, khoảng cách và thứ tự mong muốn, kéo theo nội dung trên mỗi…

86Recolor Artwork (đổi màu tác phẩm)

Recolor Artwork là tính năng Illustrator đổi toàn bộ bảng màu của một hình minh hoạ cùng lúc, bằng bánh xe màu hoặc bằng cách gán lại từng màu cũ sang màu…

87Rectangular Grid Tool (lưới chữ nhật)

Rectangular Grid Tool là công cụ Illustrator vẽ nhanh một lưới ô chữ nhật với số hàng, số cột tuỳ chọn, dùng làm bảng, lịch, lưới hoạ tiết.

88Reflect Tool (lật đối xứng)

Reflect Tool là công cụ Illustrator lật đối tượng qua một trục ngang, dọc hoặc xiên, có thể tạo bản sao đối xứng, thường dùng để vẽ hình cân đối.

89Repeat (Illustrator)

Repeat (Object › Repeat) trong Illustrator tạo các bản lặp có thể chỉnh sửa của một đối tượng theo ba kiểu: xoay tròn (Radial), lưới (Grid) và đối xứng…

90Reshape Tool (nắn hình)

Reshape Tool là công cụ Illustrator kéo một điểm trên path để uốn cong cả đoạn path xung quanh một cách mềm mại, thay vì chỉ kéo một điểm neo như Direct…

91Retype (nhận diện font trong Illustrator)

Retype là tính năng AI của Illustrator nhận diện kiểu chữ trong ảnh raster hoặc chữ đã outline, gợi ý các font tương tự trong Adobe Fonts và có thể chuyển…

92Roughen (làm nhám viền)

Roughen là hiệu ứng Illustrator thêm điểm neo và dịch chúng ngẫu nhiên, biến viền hình mượt thành viền gồ ghề, nhám như giấy xé hoặc nét vẽ tay.

S

93Scale Strokes & Effects (co giãn nét và hiệu ứng)

Scale Strokes & Effects là tuỳ chọn trong Illustrator quyết định khi phóng to hay thu nhỏ đối tượng thì độ dày nét và thông số hiệu ứng (bóng đổ, blur) có…

94Scatter Brush (cọ rải)

Scatter Brush là loại cọ trong Illustrator rải nhiều bản sao của một hình dọc theo path, với kích thước, khoảng cách, độ lệch và góc xoay cố định hoặc…

95Scissors Tool và Knife (cắt path Illustrator)

Scissors Tool là công cụ Illustrator cắt một path tại điểm bấm, tạo ra hai path hở; Knife thì rạch một đường tự do qua hình để chia hình kín thành nhiều…

96Select Same (chọn đối tượng giống nhau)

Select › Same là nhóm lệnh Illustrator chọn tất cả đối tượng có chung một thuộc tính với đối tượng đang chọn, như cùng màu tô, cùng màu nét, cùng độ dày…

97Shape Builder Tool (Illustrator)

Shape Builder Tool (Shift+M) trong Illustrator cho phép gộp hoặc xoá các vùng giao nhau của nhiều hình bằng cách rê chuột qua chúng, cách tạo hình phức…

98Shaper Tool (Illustrator)

Shaper Tool là công cụ Illustrator biến các nét vẽ phác bằng tay (hình chữ nhật, tròn, tam giác, đường thẳng) thành hình vector chuẩn, và cho phép gộp…

99Simplify (giảm điểm neo)

Simplify là lệnh Illustrator giảm số điểm neo của path mà vẫn giữ hình dạng gần với ban đầu, giúp path mượt hơn, nhẹ hơn và dễ chỉnh sửa.

100Smart Guides (đường gióng thông minh)

Smart Guides là các đường gióng và nhãn tạm thời xuất hiện khi di chuyển đối tượng trong Illustrator (và Photoshop), giúp căn thẳng hàng, bắt điểm, đo…

101Snap to Glyph (bắt dính theo chữ)

Snap to Glyph là tính năng Illustrator cho phép hình vẽ bắt dính chính xác vào các đường của chữ còn sửa được, như baseline, x-height, cạnh của nét chữ…

102Spiral Tool (vẽ xoắn ốc)

Spiral Tool là công cụ Illustrator vẽ đường xoắn ốc với bán kính, độ thu hẹp (Decay), số đoạn và chiều xoay tuỳ chỉnh.

103Stroke (nét viền)

Stroke (nét viền) là đường viền của một hình hay đường path, với các thuộc tính độ dày, màu, kiểu đầu nét (cap), kiểu góc (join), vị trí (trong, giữa…

104Swatches Creation

Quy trình tạo mới các swatch màu trong Illustrator. Người dùng có thể tạo ra các màu sắc tùy chỉnh, lưu chúng vào bảng Swatch để sử dụng lại một cách…

105Symbol và Symbol Sprayer Tool (Illustrator)

Symbol trong Illustrator là một đối tượng được lưu trong bảng Symbols để dùng lại nhiều lần; Symbol Sprayer Tool phun hàng loạt bản sao (instance) của…

T

V

W

Z