Thư viện thuật ngữ / Marketing & nội dung

Bằng chứng xã hội là gì?

Còn gọi: social proof

Bằng chứng xã hội (social proof) là việc cho người xem thấy người khác đã tin dùng sản phẩm, qua đánh giá, số lượng khách hàng, logo đối tác, lời chứng thực hay nội dung người dùng, để tăng niềm tin.

Ảnh minh hoạ Bằng chứng xã hội (social proof): một khối social proof trên landing page: hàng logo đối tác, thẻ đánh giá có sao và một con số thống kê
Một khối social proof trên landing page: hàng logo đối tác, thẻ đánh giá có sao và một con số thống kê

Hiểu kỹ hơn

Trên landing page, social proof thường đặt gần lời kêu gọi hành động: số sao đánh giá, câu trích từ khách hàng kèm tên và ảnh, logo các doanh nghiệp đối tác, số học viên hay lượt tải. Bằng chứng phải thật và kiểm chứng được; số liệu và đánh giá giả có thể vi phạm quy định quảng cáo và làm mất uy tín khi bị phát hiện. Ảnh và tên khách hàng chỉ dùng khi họ đồng ý.